• /´pri:sthud/

    Thông dụng

    Danh từ ( .the .priesthood)

    (tôn giáo) chức thầy tu; chức thầy tế
    enter the priesthood
    được thụ phong linh mục
    Giới giáo (nhất là của một giáo hội, của một nước)
    the Catholic priesthood
    giới giáo sĩ Thiên Chúa Giáo
    the Spanish priesthood
    giới giáo sĩ Tây Ban Nha


    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X