• /kwɔ´dru:plikit/

    Thông dụng

    Tính từ

    Gấp bốn
    Sao lại bốn lần, chép lại bốn lần; có bốn bản

    Danh từ

    ( số nhiều) bốn bản giống nhau
    in quadruplicate
    bốn bản (giống nhau)

    Ngoại động từ

    Nhân với bốn
    Sao thành bốn bản, chép thành bốn tấm

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    gấp 4

    Kỹ thuật chung

    gấp bốn

    Kinh tế

    bốn bản (như nhau)
    bốn bản như nhau
    chim cun cút

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X