• /kwaiə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Thếp giấy ( 25 tờ)
    Một tay sách (các tập nhỏ ghép lại thành sách)
    in quires
    chưa đóng (thành quyển)
    Như choir

    Nội động từ

    Như choir

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    thếp giấy
    xếp giấy

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X