• /ri´di:mə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người chuộc (vật cầm thế)
    Người bỏ tiền ra chuộc (một tù nhân)
    ( the Redeemer) Chúa Cứu thế, Chúa Giê-xu

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    người chuộc lại
    người mua lại

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X