• /´speʃə¸laiz/

    Thông dụng

    Cách viết khác specialised

    Tính từ

    Chuyên dụng; thích ứng, thiết kế cho một mục đích riêng
    specialized tools
    các dụng cụ chuyên dùng
    Chuyên; (thuộc) chuyên gia, liên quan đến chuyên gia
    specialized knowledge
    kiến thức chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    chuyên môn hóa
    specialized center
    trung tâm chuyên môn hóa
    specialized erection flow line
    dây truyền chuyên môn hóa
    specialized team
    đội chuyên môn hóa
    specialized team
    tổ chuyên môn hóa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X