• /stra:f/

    Thông dụng

    Danh từ

    (từ lóng) sự bắn phá, sự oanh tạc
    Sự khiển trách, sự quở trách; sự mắng như tát nước vào mặt; sự quất túi bụi

    Ngoại động từ

    (từ lóng) bắn phá, oanh tạc (bằng hoả lực)
    Khiển trách, quở trách; mắng như tát nước vào mặt; quất túi bụi

    Hình Thái Từ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X