• To be apprised of a fact

    Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.

    Idioms

    To be apprised of a fact
    Được báo trước một việc gì

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X