• /və´lʌptjuəri/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người thích khoái lạc; người ham nhục dục
    Kẻ ham mê tửu sắc, hiếu sắc

    Tính từ

    Thích khoái lạc, ham mê tửu sắc, hiếu sắc

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X