• Tính từ

    (sinh vật học) lưỡng cư
    La grenouille est amphibie
    ếch là loài lưỡng cư
    (quân sự) ( Voiture amphibie) xe lội nước
    (quân sự) ( opérations amphibies) tác chiến thủy lục phối hợp
    (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nước đôi, nhập nhằng
    Danh từ giống đực
    (sinh vật học) động vật lưỡng cư

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X