• Tính từ

    Không ăn nhịp, không hòa hợp; lạc điệu
    Caractères discordants
    tính tình không hòa hợp
    Une voix discordante
    một tiếng lạc điệu
    (địa chất, địa lý) không chỉnh hợp
    Phản nghĩa Concordant

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X