• Tính từ

    Có lỗi, mắc lỗi
    Enfant fautif
    đứa trẻ mắc lỗi
    Nhiều lỗi, sai
    Citation fautive
    câu dẫn sai
    Danh từ giống đực
    Kẻ mắc lỗi
    Phản nghĩa Innocent. Correct, exact.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X