• Tính từ

    Ứng khẩu
    Poète improvisateur
    nhà thơ ứng khẩu
    (âm nhạc) ứng tác, ứng tấu

    Danh từ

    Người ứng khẩu
    Un célèbre improvisateur
    một người ứng khẩu nổi tiếng
    (âm nhạc) người ứng tác, người ứng tấu

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X