• Danh từ giống cái

    (văn học) sự nói xa nói gần, lời nói xa nói gần, lời nói bóng gió
    Une insinuation malveillante
    lời nói bóng gió có ác ý
    (từ cũ; nghĩa cũ) sự luồn vào
    Insinuation d'une sonde dans une plaie
    sự luồn một que thăm vào vết thương
    (luật học, (pháp lý), từ cũ; nghĩa cũ) sự trước bạ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X