• Phó từ

    Lâu
    Vivre longtemps
    sống lâu

    Danh từ giống đực

    (thời gian) lâu
    Depuis longtemps
    từ lâu
    Phản nghĩa Peu. Bientôt, naguère, récemment.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X