• Ngoại động từ

    đáng, xứng đáng
    Mériter des éloges
    đáng khen
    Mériter une punition
    đáng phạt

    Nội động từ

    (Bien mériter de sa patrie) rất có công với tổ quốc

    Phản nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X