• Danh từ giống đực

    Quan nhiếp chính
    (từ cũ, nghĩa cũ) giáo sự
    (từ cũ, nghĩa cũ) viên quản lý (ngân hàng, bệnh viện, nhà tế bần)

    Tính từ

    Nhiếp chính.
    Prince régent
    ông hoàng nhiếp chính

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X