-
Se livrer
Bài từ dự án mở Từ điển Pháp - Việt.
Tự động từ
Miệt mài, tiến hành
- Se livrer à l'étude
- miệt mài học tập
- Se livrer à ses occupations habituelles
- tiến hành công việc hàng ngày
Phản nghĩa Arracher, délivrer, enlever, sauver ( se). Conserver, défendre, dérober, garder. Détenir. Dérober ( se), garder ( se).
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ