• Tính từ ( số nhiều tombals)

    (thuộc) mộ
    Pierre tombale
    đá lát mộ
    (nghĩa bóng) ủ dột, rầu rĩ
    L'aspect tombal d'une église
    vẻ rầu rĩ của một nhà thờ
    (nghĩa rộng) như xác chết
    Pâleur tombale
    vẻ xanh xao như xác chết

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X