• Ngoại động từ

    Thông gió, thông hơi, thông khí
    Ventiler un tunnel
    thông gió một đường hầm
    (luật học, pháp lý) định giá từng thứ một (khi bán gộp)
    (kinh tế) phân, phân bố (một món tiền vào nhiều tài khoản khác nhau)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X