• Thông dụng

    Evidoer ( a thief, a burglar, a spy, etc...)
    Đề phòng kẻ gian
    To guard against evildoers.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X