• Thông dụng

    Long-standing.
    Món nợ lưu cữu
    A long-stanting debt.

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    inveterate

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X