• Coterie

    Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.

    Revision as of 14:39, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Nhóm; phái
    a literary coterie
    nhóm văn học

    Oxford

    N.

    An exclusive group of people sharing interests.
    Aselect circle in society. [F, orig. = association of tenants,ult. f. MLG kote COTE]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X