• Inland

    Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.

    Revision as of 11:46, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Vùng nội địa, vùng ở sâu trong lãnh thổ một quốc gia

    Tính từ

    Ở sâu trong lãnh thổ một quốc gia
    inland cities
    những thành thị ở sâu trong lãnh thổ quốc gia
    Nội địa
    inland trade
    nội thương

    Phó từ

    Ở sâu trong lãnh thổ một quốc gia
    Nội địa

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    nội địa
    ở nội địa
    vùng đất liền
    vùng nội địa

    Oxford

    Adj., n., & adv.

    Adj.
    Situated in the interior of acountry.
    Esp. Brit. carried on within the limits of acountry; domestic (inland trade).
    N. the parts of a countryremote from the sea or frontiers; the interior.
    Adv. in ortowards the interior of a country.
    Inland duty a tax payableon inland trade. inland revenue Brit. revenue consisting oftaxes and inland duties. Inland Revenue (in the UK) thegovernment department responsible for assessing and collectingsuch taxes.
    Inlander n. inlandish adj.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X