• Cesspool

    Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.

    Revision as of 10:56, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Cách viết khác cesspit

    Danh từ

    Hầm chứa phân (dưới các cầu tiêu); hầm cầu
    (nghĩa bóng) nơi ô uế, nơi bẩn thỉu

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    giếng hư đã bỏ
    hầm chứa nước bẩn

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bể phốt
    bể tự hoại
    hố
    cesspit

    Oxford

    N.

    An underground container for the temporary storage ofliquid waste or sewage.
    A centre of corruption, depravity,etc. [perh. alt., after POOL(1), f. earlier cesperalle, f.suspiral vent, water-pipe, f. OF souspirail air-hole f. Lsuspirare breathe up, sigh (as SUB-, spirare breathe)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X