• Diesel

    Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.

    Revision as of 13:35, ngày 17 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Động cơ điêzen ( (cũng) diesel engine; diesel motor))
    Dầu điêzen

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    điezen
    diesel electric engine
    máy phát điện điezen
    diesel engine oil
    dầu động cơ điezen
    diesel fuel injector
    vòi phun nhiên liệu điezen
    diesel index
    chỉ số điezen
    diesel lubricating oil
    dầu bôi trơn máy điezen

    Nguồn khác

    Điện

    Nghĩa chuyên ngành

    diêzen

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    dầu cặn

    Oxford

    N.

    (in full diesel engine) an internal-combustion engine inwhich the heat produced by the compression of air in thecylinder ignites the fuel.
    A vehicle driven by a dieselengine.
    Fuel for a diesel engine.
    Adj. of or powered by this means.diesel oil a heavy petroleum fraction used as fuel in dieselengines.
    Dieselize v.tr. (also -ise). [R. Diesel, Ger.engineer d. 1913]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X