-
Diesel
Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.
Oxford
N.
(in full diesel engine) an internal-combustion engine inwhich the heat produced by the compression of air in thecylinder ignites the fuel.
Adj. of or powered by this means.diesel oil a heavy petroleum fraction used as fuel in dieselengines.
Dieselize v.tr. (also -ise). [R. Diesel, Ger.engineer d. 1913]
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ