• Heckle

    Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.

    Revision as of 11:12, ngày 15 tháng 12 năm 2007 by Ngochoang 4189 (Thảo luận | đóng góp)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (như) hackle

    Ngoại động từ ( .hackle)

    Chải (sợi lanh) bằng bàn chải thép
    Kết tơ lông cổ gà trống vào (ruồi giả)
    Truy, chất vấn, hỏi vặn (ai, tại một cuộc tranh cử...)

    hình thái từ

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Badger, pester, annoy, irritate, bother, nettle, bait,harass, harry, plague, hector, taunt, jeer, Colloq hassle, bug,Brit and Australian and New Zealand barrack: One man keptheckling the speaker with persistent interruptions.

    Oxford

    V.tr.

    Interrupt and harass (a public speaker).
    Dress (flaxor hemp).
    Heckler n. [ME, northern and eastern form ofHACKLE(1)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X