• Revision as of 18:26, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´bra:si/

    Thông dụng

    Tính từ

    Giống đồng thau; làm bằng đồng thau
    Lanh lảnh (giọng nói)
    (từ lóng) vô liêm sỉ, trơ tráo; hỗn xược

    Danh từ

    Cách viết khác brassie

    (thể dục,thể thao) gậy bịt đồng (để đánh gôn)

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    chứa kết hạch pirit

    Kỹ thuật chung

    đồng
    đồng thau

    Kinh tế

    vị kim loại trong nước chè

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.
    Impudent, forward, insolent, saucy, brash, rude, brazen,shameless; coarse, flashy, florid, flamboyant; Colloq cheeky,fresh: Our landlady was a big brassy blonde.
    Harsh,strident, tinny, grating, dissonant, shrill, loud: She has justthe right kind of brassy voice for belting out songs like,'There's No Business Like Show Business'.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X