• Dynamo

    Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.

    Revision as of 20:19, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´dainəmou/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều dynamos

    Đinamô, máy phát điện

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    bình phát điện

    Kỹ thuật chung

    đinamô

    Oxford

    N.
    (pl. -os) 1 a machine converting mechanical into electricalenergy, esp. by rotating coils of copper wire in a magneticfield.
    Colloq. an energetic person. [abbr. ofdynamo-electric machine f. Gk dunamis power, force]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X