• Tinder

    Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.

    Revision as of 21:39, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´tində/

    Thông dụng

    Danh từ

    Bùi nhùi (để nhóm lửa); bông bùi nhùi (trong bật lửa)

    Chuyên ngành

    Oxford

    N.
    A dry substance such as wood that readily catches fire froma spark.
    Tinder-box hist. a box containing tinder, flint, andsteel, formerly used for kindling fires.
    Tindery adj. [OEtynder, tyndre f. Gmc]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X