• Revision as of 02:52, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´nə:vi/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thông tục) nóng nảy, dễ cáu, bực dọc
    Giần giật (cử động); bồn chồn (vẻ)
    (từ lóng) táo gan; trơ tráo
    (từ lóng) khó chịu, làm bực mình
    (thơ ca) mạnh mẽ, có khí lực

    Chuyên ngành

    Oxford

    Adj.
    (nervier, nerviest) 1 nervous; easily excited ordisturbed.
    US bold, impudent.
    Archaic sinewy, strong.
    Nervily adv. nerviness n.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X