-
(Khác biệt giữa các bản)
(3 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: =====/'''<font color="red">prou´kræsti´neiʃən</font>'''/==========/'''<font color="red">prou´kræsti´neiʃən</font>'''/=======Thông dụng====Thông dụng==- ===== Nước đến chân mới nhảy ===== hành động trì hoãn các việc quan trọng tới sát thời hạn mới thực hiện+ Danh từ- + =====Sự trì hoãn; sự chần chừ==========Sự trì hoãn; sự chần chừ=====::[[procrastination]] [[is]] [[the]] [[thief]] [[of]] [[time]]::[[procrastination]] [[is]] [[the]] [[thief]] [[of]] [[time]]::(tục ngữ) chần chừ làm lãng phí thời gian::(tục ngữ) chần chừ làm lãng phí thời gian+ + =====Nước đến chân mới nhảy - hành động trì hoãn các việc quan trọng tới sát thời hạn mới thực hiện=====[[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Thông dụng]]Hiện nay
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
