• (Khác biệt giữa các bản)
    (Từ điển thông dụng)
    Hiện nay (10:59, ngày 21 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (One intermediate revision not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">¸aut´fait</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Ngoại động từ .outfought===
    ===Ngoại động từ .outfought===
    - 
    =====Đánh thắng=====
    =====Đánh thắng=====
    - 
    =====Đánh giỏi hơn=====
    =====Đánh giỏi hơn=====
    ::[[they]] [[were]] [[outfought]] [[throughout]] [[the]] [[winter]] [[campaign]]
    ::[[they]] [[were]] [[outfought]] [[throughout]] [[the]] [[winter]] [[campaign]]
    Dòng 19: Dòng 10:
    * PP : [[outfought]]
    * PP : [[outfought]]
    -
    == Oxford==
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    -
    ===V.tr.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Fight better than; beat in a fight.=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /¸aut´fait/

    Thông dụng

    Ngoại động từ .outfought

    Đánh thắng
    Đánh giỏi hơn
    they were outfought throughout the winter campaign
    họ đã bị đánh bại suốt chiến dịch mùa đông

    hình thái từ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X