• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (02:39, ngày 15 tháng 7 năm 2012) (Sửa) (undo)
    (thêm nghĩa)
     
    (One intermediate revision not shown.)
    Dòng 6: Dòng 6:
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    -
    =====(quân sự) nồi lớn (để đun nước chè khi cắm trại...)=====
    +
    =====Tiếng lóng để gọi dân các bang miền Nam nước Mỹ=====
    -
    ==Chuyên ngành==
    +
    =====(quân sự) nồi lớn (để đun nước chè khi cắm trại...)=====
    -
    {|align="right"
    +
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
    === Oxford===
    +
    -
    =====N.=====
    +
    -
    =====The southern States of the US. [19th c.: orig. uncert.]=====
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
     
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=dixie dixie] : National Weather Service
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=dixie dixie] : Corporateinformation
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +
    =====noun=====
     +
    :[[south]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]

    Hiện nay

    /´diksi/

    Thông dụng

    Cách viết khác dixy

    Danh từ

    Tiếng lóng để gọi dân các bang miền Nam nước Mỹ
    (quân sự) nồi lớn (để đun nước chè khi cắm trại...)

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    south

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X