-
(Khác biệt giữa các bản)
(3 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: =====/'''<font color="red">´set¸ʌp</font>'''/==========/'''<font color="red">´set¸ʌp</font>'''/=====- ==Thông dụng====Thông dụng=====Danh từ======Danh từ===- =====Dáng người thẳng, dáng đi thẳng==========Dáng người thẳng, dáng đi thẳng=====- =====(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ cấu, bố trí (của một tổ chức)==========(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ cấu, bố trí (của một tổ chức)=====- =====(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu mạnh pha xôđa và đá==========(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu mạnh pha xôđa và đá=====- =====(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc đấu biết trước ai thắng ai thua (vì trình độ đấu thủ chênh lệch quá đáng); cuộc đấu ăn chắc; việc làm ngon xơi==========(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc đấu biết trước ai thắng ai thua (vì trình độ đấu thủ chênh lệch quá đáng); cuộc đấu ăn chắc; việc làm ngon xơi=====- ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==- {|align="right"+ ===Cơ - Điện tử===- | __TOC__+ =====Tổ hợp, sự sắp đặt, sự sắpxếp, sự điều chỉnh=====- |}+ === Cơ khí & công trình====== Cơ khí & công trình===- =====mở răng cưa=====+ =====mở răng cưa=====- + =====rẽ cưa==========rẽ cưa======== Toán & tin ====== Toán & tin ===Dòng 25: Dòng 17: =====cụm nhóm==========cụm nhóm======== Điện lạnh====== Điện lạnh===- =====tổ hợp thiết lập=====+ =====tổ hợp thiết lập=====- + =====tỷ lệ thiết lập==========tỷ lệ thiết lập======== Điện====== Điện========việc thiết lập==========việc thiết lập======== Kỹ thuật chung ====== Kỹ thuật chung ===- =====bố trí=====+ =====bố trí=====- + =====kiến trúc=====- =====kiến trúc=====+ =====điều chỉnh=====- + =====lắp đặt=====- =====điều chỉnh=====+ =====lắp ráp=====- + =====mảng=====- =====lắp đặt=====+ =====sắp xếp=====- + =====sự lắp đặt=====- =====lắp ráp=====+ =====sự thiết lập=====- + =====trạm=====- =====mảng=====+ - + - =====sắp xếp=====+ - + - =====sự lắp đặt=====+ - + - =====sự thiết lập=====+ - + - =====trạm=====+ - + =====việc chỉnh định==========việc chỉnh định=====- === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===- =====N.=====- =====Arrangement, system, organization, layout, regime,structure, make-up, composition, framework, frame, construction;conditions, circumstances: This set-up of interlockingdirectorships makes it difficult to see who answers to whom andwho owns what. What, exactly, is the set-up between you andEustace? 2 prearrangement, trap, Slang put-up job: As soon as Isaw the police car, I knew we had walked into a set-up.=====- - == Tham khảo chung ==- *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=set-up set-up] : National Weather Service+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Cơ khí & công trình]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Điện lạnh]][[Thể_loại:Điện]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]]- *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=set-up&submit=Search set-up] : amsglossary+ - *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=set-up set-up] : Corporateinformation+ - *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=set-up set-up] : Chlorine Online+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Điện]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category: Tham khảo chung]]+ Hiện nay
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
