• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ===Idioms=== =====To be under the heels of the invader ===== ::Bị giày xéo dưới gót chân quân xâm lược)
    Hiện nay (20:09, ngày 24 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 2: Dòng 2:
    =====[[To]] [[be]] [[under]] [[the]] [[heels]] [[of]] [[the]] [[invader]] =====
    =====[[To]] [[be]] [[under]] [[the]] [[heels]] [[of]] [[the]] [[invader]] =====
    ::Bị giày xéo dưới gót chân quân xâm lược
    ::Bị giày xéo dưới gót chân quân xâm lược
     +
    [[Thể_loại:idioms]]
    [[Thể_loại:idioms]]

    Hiện nay

    Idioms

    To be under the heels of the invader
    Bị giày xéo dưới gót chân quân xâm lược

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X