• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====(y học) tiêu độc (thuốc)===== ===Danh từ=== =====(y học) thuốc tiêu độc===== == Từ điển Điều hòa không k...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">ri´zɔlvənt</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 15: Dòng 9:
    =====(y học) thuốc tiêu độc=====
    =====(y học) thuốc tiêu độc=====
    -
    == Điện lạnh==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====giải thức=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Oxford==
    +
    === Điện lạnh===
    -
    ===Adj. & n.===
    +
    =====giải thức=====
    -
     
    +
    === Oxford===
     +
    =====Adj. & n.=====
    =====Esp. Med.=====
    =====Esp. Med.=====

    22:39, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /ri´zɔlvənt/

    Thông dụng

    Tính từ

    (y học) tiêu độc (thuốc)

    Danh từ

    (y học) thuốc tiêu độc

    Chuyên ngành

    Điện lạnh

    giải thức

    Oxford

    Adj. & n.
    Esp. Med.
    Adj. (of a drug, application, substance,etc.) effecting the resolution of a tumour etc.
    N. such adrug etc.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X