-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Làm cho lạc đường, làm lạc lối===== =====( (thường) động tính từ quá khứ) xui làm bậy===== ::[[a...)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">¸mis´gaid</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 16: Dòng 10: ::đứa bẹ bị xui làm bậy::đứa bẹ bị xui làm bậy- == Oxford==+ ==Chuyên ngành==- ===V.tr.===+ {|align="right"- + | __TOC__+ |}+ === Oxford===+ =====V.tr.==========(as misguided adj.) mistaken in thought or action.==========(as misguided adj.) mistaken in thought or action.=====00:45, ngày 8 tháng 7 năm 2008
Tham khảo chung
- misguide : Chlorine Online
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
