• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Đầy sức sống, đầy sinh khí===== =====Nhộn nhịp, náo nhiệt, sôi nổi===== ::animated discussion ::cuộc t...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´æni¸meitid</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 16: Dòng 10:
    ::cuộc thảo luận sôi nổi
    ::cuộc thảo luận sôi nổi
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====sinh động=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    === Toán & tin ===
     +
    =====sinh động=====
     +
    ===== Tham khảo =====
    *[http://foldoc.org/?query=animated animated] : Foldoc
    *[http://foldoc.org/?query=animated animated] : Foldoc
    -
     
    +
    === Xây dựng===
    -
    == Xây dựng==
    +
    =====sinh dộng=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====sinh dộng=====
    +
    =====động=====
    -
     
    +
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    =====Adj.=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====động=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    -
    ===Adj.===
    +
    -
     
    +
    =====Lively, quick, spirited, active, vivacious, energetic,vigorous, excited, ebullient, enthusiastic, dynamic, vibrant,ardent, enlivened, passionate, impassioned, fervent: In thecorner, Terence was engaged in an animated conversation withMary. 2 mechanical, automated, lifelike, moving: EachChristmas, the shop has an animated window display.=====
    =====Lively, quick, spirited, active, vivacious, energetic,vigorous, excited, ebullient, enthusiastic, dynamic, vibrant,ardent, enlivened, passionate, impassioned, fervent: In thecorner, Terence was engaged in an animated conversation withMary. 2 mechanical, automated, lifelike, moving: EachChristmas, the shop has an animated window display.=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====Adj.=====
    -
    ===Adj.===
    +
    -
     
    +
    =====Lively, vigorous.=====
    =====Lively, vigorous.=====

    18:48, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /´æni¸meitid/

    Thông dụng

    Tính từ

    Đầy sức sống, đầy sinh khí
    Nhộn nhịp, náo nhiệt, sôi nổi
    animated discussion
    cuộc thảo luận sôi nổi

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    sinh động
    Tham khảo

    Xây dựng

    sinh dộng

    Kỹ thuật chung

    động

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.
    Lively, quick, spirited, active, vivacious, energetic,vigorous, excited, ebullient, enthusiastic, dynamic, vibrant,ardent, enlivened, passionate, impassioned, fervent: In thecorner, Terence was engaged in an animated conversation withMary. 2 mechanical, automated, lifelike, moving: EachChristmas, the shop has an animated window display.

    Oxford

    Adj.
    Lively, vigorous.
    Having life.
    (of a film etc.)using techniques of animation.
    Animatedly adv. animator n.(in sense 3).

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X