• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Mắt cá chân===== ::to kick (knock) one's ankles ::đi hai chân chạm mắt cá nhau ::ankle socks ::b...)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">ˈæŋ.kəl</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    12:05, ngày 14 tháng 1 năm 2008

    /ˈæŋ.kəl/

    Thông dụng

    Danh từ

    Mắt cá chân
    to kick (knock) one's ankles
    đi hai chân chạm mắt cá nhau
    ankle socks
    bít tất ngắn (mang đến mắt cá thôi)

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    cổ chân

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    xương mắt cá

    Nguồn khác

    • ankle : Corporateinformation

    Oxford

    N. & v.

    N.
    The joint connecting the foot with the leg.
    The part of the leg between this and the calf.
    V.intr. sl.walk.
    Ankle-bone a bone forming the ankle. ankle sock a shortsock just covering the ankle. [ME f. ON ankul- (unrecorded) f.Gmc: rel. to ANGLE(1)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X