• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====(thuộc) dây, (thuộc) dây cáp; (thuộc) sức kéo của dây===== =====Có dây kéo===== ::a funicular railway :...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">fju:´nikjulə</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 23: Dòng 17:
    =====Đường sắt leo núi (có dây cáp kéo các toa)=====
    =====Đường sắt leo núi (có dây cáp kéo các toa)=====
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
     +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Kỹ thuật chung ===
    =====có dây kéo=====
    =====có dây kéo=====
    -
    =====dây=====
    +
    =====dây=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====Adj. & n.=====
    -
    ===Adj. & n.===
    +
    -
     
    +
    =====Adj.=====
    =====Adj.=====

    00:53, ngày 8 tháng 7 năm 2008

    /fju:´nikjulə/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thuộc) dây, (thuộc) dây cáp; (thuộc) sức kéo của dây
    Có dây kéo
    a funicular railway
    đường sắt leo núi (có dây kéo các toa)
    (giải phẫu) (thuộc) thừng tinh
    (thực vật học) (thuộc) cán phôi

    Danh từ

    Đường sắt leo núi (có dây cáp kéo các toa)

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    có dây kéo
    dây

    Oxford

    Adj. & n.
    Adj.
    (of a railway, esp. on a mountainside)operating by cable with ascending and descending carscounterbalanced.
    Of a rope or its tension.
    N. a funicularrailway. [L funiculus f. funis rope]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X