• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Cơ bản, cơ sở, chủ yếu===== ::fundamental rules ::những quy tắc cơ bản =====(â...)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xi)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">,fʌndə'mentl</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn --> =====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    10:49, ngày 4 tháng 1 năm 2008

    /,fʌndə'mentl/

    Thông dụng

    Tính từ

    Cơ bản, cơ sở, chủ yếu
    fundamental rules
    những quy tắc cơ bản
    (âm nhạc) gốc
    fundamental note
    nốt gốc

    Danh từ số nhiều

    Quy tắc cơ bản; nguyên tắc cơ bản
    the fundamentals of mathematics
    những quy tắc cơ bản của toán học
    (âm nhạc) nốt gốc

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    cơ sổ
    cơ sở
    cốt yếu
    nền tảng
    âm cơ bản

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Basic, rudimentary, elementary, primary, main, prime,first, principal, underlying, cardinal, central, essential,quintessential, constitutional, inherent, intrinsic, important,crucial, critical, organic, vital: Our fundamental aim is toprovide employment.
    N.
    Principle, law, rule, axiom, essential, element, sinequa non, cornerstone, keystone: Freedom of speech is afundamental in a democracy.

    Oxford

    Adj. & n.

    Adj. of, affecting, or serving as a base orfoundation, essential, primary, original (a fundamental change;the fundamental rules; the fundamental form).
    N.
    (usu. inpl.) a fundamental rule, principle, or article.
    Mus. afundamental note or tone.
    Fundamentality n. fundamentally adv. [ME f. Ffondamental or LL fundamentalis (as FUNDAMENT)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X