• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Nội động từ=== =====(pháp lý) người làm chứng (sau khi đã thề)===== =====(ngôn ngữ học) động từ trung gian (tiếng La-tinh...)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">di'pounənt</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
     
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    14:40, ngày 26 tháng 5 năm 2008

    /di'pounənt/

    Thông dụng

    Nội động từ

    (pháp lý) người làm chứng (sau khi đã thề)
    (ngôn ngữ học) động từ trung gian (tiếng La-tinh và Hy-lạp)

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    người làm chứng
    người làm chứng tuyên thệ (sau khi đã thề trước tòa)
    nhân chứng

    Oxford

    Adj. & n.

    Adj. Gram. (of a verb, esp. in Latin or Greek)passive or middle in form but active in meaning.
    N.
    Gram.a deponent verb.
    Law a a person making a deposition underoath. b a witness giving written testimony for use in courtetc. [L deponere (as DE-, ponere posit- place): adj. from thenotion that the verb had laid aside the passive sense]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X