• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự sum họp, sự hợp nhất lại; tình trạng được sum họp, tình trạng được hợp nhất===== =====Cuộc hội ...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">ri:´ju:njən</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 20: Dòng 14:
    =====(y học) dự khép mép (của một vết thương)=====
    =====(y học) dự khép mép (của một vết thương)=====
    -
    == Oxford==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===N.===
    +
    {|align="right"
    -
     
    +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Oxford===
     +
    =====N.=====
    =====A the act or an instance of reuniting. b the condition ofbeing reunited.=====
    =====A the act or an instance of reuniting. b the condition ofbeing reunited.=====

    23:04, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /ri:´ju:njən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự sum họp, sự hợp nhất lại; tình trạng được sum họp, tình trạng được hợp nhất
    Cuộc hội họp (bạn bè, đồng nghiệp..)
    a fanmily reunion
    cuộc họp mặt thân mật gia đình
    Sự hoà hợp, sự hoà giải
    (y học) dự khép mép (của một vết thương)

    Chuyên ngành

    Oxford

    N.
    A the act or an instance of reuniting. b the condition ofbeing reunited.
    A social gathering esp. of people formerlyassociated. [F r‚union or AL reunio f. L reunire unite (as RE-,UNION)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X