• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ===Phó từ=== =====(một cách) thích đáng===== ::Parler pertinemment ::nói một cách thích đáng ::savoir pertinemment quelque chose ::biết chính x...)
    Hiện nay (16:09, ngày 9 tháng 11 năm 2007) (Sửa) (undo)
    (New page: ===Phó từ=== =====(một cách) thích đáng===== ::Parler pertinemment ::nói một cách thích đáng ::savoir pertinemment quelque chose ::biết chính x...)
     

    Hiện nay

    Phó từ

    (một cách) thích đáng
    Parler pertinemment
    nói một cách thích đáng
    savoir pertinemment quelque chose
    biết chính xác việc gì, biết rõ ràng việc gì

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X