-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(vật lý) pozitron (phần rất nhỏ của vật chất có điện tích dương và có cùng khối lượng với electron)====...)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">´pɔzi¸trɔn</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 12: Dòng 6: =====(vật lý) pozitron (phần rất nhỏ của vật chất có điện tích dương và có cùng khối lượng với electron)==========(vật lý) pozitron (phần rất nhỏ của vật chất có điện tích dương và có cùng khối lượng với electron)=====- ==Điện lạnh==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"- =====điện tử dương=====+ | __TOC__- + |}- == Điện==+ === Điện lạnh===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====điện tử dương=====+ === Điện========dương tử==========dương tử=====''Giải thích VN'': Hạt cơ bản giống hạt điện tử chỉ khác là có đienẹ tích dương.''Giải thích VN'': Hạt cơ bản giống hạt điện tử chỉ khác là có đienẹ tích dương.- + === Điện lạnh===- == Điện lạnh==+ =====electron dương=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ === Kỹ thuật chung ===- =====electron dương=====+ =====pozitron (hạt cơ bản)=====- + === Oxford===- == Kỹ thuật chung==+ =====N.=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====pozitron (hạt cơ bản)=====+ - + - == Oxford==+ - ===N.===+ - + =====Physics an elementary particle with a positive charge equalto the negative charge of an electron and having the same massas an electron. [POSITIVE + -TRON]==========Physics an elementary particle with a positive charge equalto the negative charge of an electron and having the same massas an electron. [POSITIVE + -TRON]=====20:39, ngày 7 tháng 7 năm 2008
Từ điển: Thông dụng | Điện lạnh | Điện | Kỹ thuật chung
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
