• (Khác biệt giữa các bản)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">'pendjuləm</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    =====/'''<font color="red">'pendjuləm</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    Dòng 16: Dòng 12:
    ::như swing
    ::như swing
    -
    == Điện lạnh==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====con lắc (đồng hồ)=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    === Điện lạnh===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====con lắc (đồng hồ)=====
    -
    =====quả lắc=====
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
     
    +
    =====quả lắc=====
    -
    == Oxford==
    +
    === Oxford===
    -
    ===N.===
    +
    =====N.=====
    -
     
    +
    =====A weight suspended so as to swing freely, esp. a rod with aweighted end regulating the movement of a clock's works.=====
    =====A weight suspended so as to swing freely, esp. a rod with aweighted end regulating the movement of a clock's works.=====

    19:05, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /'pendjuləm/

    Thông dụng

    Danh từ

    Quả lắc, con lắc
    Vật đu đưa lúc lắc
    Người hay do dự dao động
    the swing of the pendulum
    như swing

    Chuyên ngành

    Điện lạnh

    con lắc (đồng hồ)

    Kỹ thuật chung

    quả lắc

    Oxford

    N.
    A weight suspended so as to swing freely, esp. a rod with aweighted end regulating the movement of a clock's works.
    Swingof the pendulum the tendency of public opinion to oscillatebetween extremes, esp. between political parties. [L neut. adj.(as PENDULOUS)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X