• (Khác biệt giữa các bản)
    (Danh từ, số nhiều mottoes)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">´mɔtou</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
     
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->

    08:36, ngày 10 tháng 6 năm 2008

    /´mɔtou/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều mottoes

    khẩu hiệu; phương châm
    Đề từ

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Maxim, proverb, saying, adage, saw, aphorism, apophthegm orapothegm, gnome, slogan, byword, catchword, battle-cry, guide,moral, principle, rule, precept: The motto of the Order of theGarter is Honi soit qui mal y pense, 'Shame on whoever thinksill of it'.

    Oxford

    N.

    (pl. -oes) 1 a maxim adopted as a rule of conduct.
    Aphrase or sentence accompanying a coat of arms or crest.
    Asentence inscribed on some object and expressing an appropriatesentiment.
    Verses etc. in a paper cracker.
    A quotationprefixed to a book or chapter.
    Mus. a recurrent phrase havingsome symbolical significance. [It. (as MOT)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X