-
(Khác biệt giữa các bản)(→/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
Dòng 3: Dòng 3: |}|}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ =====/'''<font color="red">´pɔstʃə</font>'''/=====- {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ + <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->==Thông dụng====Thông dụng==14:09, ngày 16 tháng 6 năm 2008
Đồng nghĩa Tiếng Anh
N.
Pose, position, attitude, stance, appearance, carriage:She stood there in a defiant posture, with arms akimbo.
Position, condition, situation, state, disposition; arrangement,organization, layout, array, format: The government adopted aconciliatory posture in the matter.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
