• (Khác biệt giữa các bản)
    (Không(cấm hay không))
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´sensə</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 23: Dòng 16:
    * Ving:[[censoring]]
    * Ving:[[censoring]]
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====sự kiểm duyệt=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Y học==
    +
    === Toán & tin ===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====sự kiểm duyệt=====
    -
    =====sự kềm dục=====
    +
    === Y học===
    -
     
    +
    =====sự kềm dục=====
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====làm thiếu=====
    -
    =====làm thiếu=====
    +
    === Oxford===
    -
     
    +
    =====N. & v.=====
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===N. & v.===
    +
    -
     
    +
    =====N.=====
    =====N.=====

    22:40, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /´sensə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Nhân viên kiểm duyệt (sách báo, phim ảnh, thư từ...)
    Giám thị (trường đại học)

    Ngoại động từ

    Kiểm duyệt

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    sự kiểm duyệt

    Y học

    sự kềm dục

    Kỹ thuật chung

    làm thiếu

    Oxford

    N. & v.
    N.
    An official authorized to examine printedmatter, films, news, etc., before public release, and tosuppress any parts on the grounds of obscenity, a threat tosecurity, etc.
    Rom.Hist. either of two annual magistratesresponsible for holding censuses and empowered to supervisepublic morals.
    Psychol. an impulse which is said to preventcertain ideas and memories from emerging into consciousness.
    V.tr.
    Act as a censor of.
    Make deletions or changes in.°As a verb, often confused with censure.
    Censorial adj.censorship n. [L f. censere assess: in sense 3 mistransl. of GZensur censorship]

    Tham khảo chung

    • censor : Corporateinformation

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X