• (Khác biệt giữa các bản)
    (/'''<font color="red">kən´sə:nd</font>'''/)
    Dòng 4: Dòng 4:
    =====/'''<font color="red">kən´sə:nd</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">kən´sə:nd</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
     
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->

    15:45, ngày 1 tháng 7 năm 2008

    /kən´sə:nd/

    Thông dụng

    Tính từ

    Có liên quan; có dính líu
    concerned parties
    những bên có liên quan
    Lo lắng, lo âu; quan tâm
    a very concerned look
    vẻ rất lo âu

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Involved, responsible, interested, active; caring,solicitous: The best governments are run by a concernedcitizenry.
    Troubled, vexed, anxious, worried, distressed,uneasy, perturbed, bothered, upset, disturbed: They were not atall concerned about the state of my health.

    Oxford

    Adj.

    Involved, interested (the people concerned; concernedwith proving his innocence).
    (often foll. by that, about, at,for, or to + infin.) troubled, anxious (concerned about him;concerned to hear that).

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X